Đơn vị tính: 1.000 VNĐ / đơn vị công việc tương ứng với thời hạn giám định chuẩn
| STT | Loại ĐTGĐ | Đơn vị tính | Đơn giá (Pᵢ) (× 1.000 đ) |
Chú thích |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Sáng chế SC
|
01 nội dung (01 kết luận) về 01 đối tượng ứng với 01 điểm độc lập thuộc Yêu cầu bảo hộ với Bản mô tả SC có không quá 06 trang |
3.000
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 sản phẩm hoặc 01 quy trình (phương pháp) kỹ thuật.
Bản mô tả SC có trên 06 trang: mỗi trang từ thứ 07 + 50
Mỗi điểm phụ thuộc thêm + 600 |
| 2 |
Kiểu dáng công nghiệp (KDCN) KDCN
|
01 nội dung (01 kết luận) về 01 đối tượng ứng với 01 phương án thể hiện KDCN đối chứng của 01 sản phẩm |
2.500
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là kiểu dáng (hình dáng bên ngoài) của 01 sản phẩm.
KDCN có trên 01 phương án thể hiện: mỗi phương án từ thứ 02 + 400
|
| 3 |
Thiết kế bố trí mạch tích hợp (TKBT) TKBT
|
01 nội dung (01 kết luận) về 01 đối tượng ứng với 01 TKBT đối chứng với không quá 02 hình/ảnh thể hiện |
2.500
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 thiết kế cấu trúc/cách bố trí của mạch tích hợp bán dẫn cần xem xét.
TKBT có trên 02 hình/ảnh: mỗi hình/ảnh từ thứ 03 + 300
|
| 4 |
Nhãn hiệu NH
|
01 nội dung (01 kết luận) về 01 đối tượng ứng với 01 nhãn hiệu và 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ đối chứng |
2.000
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 dấu hiệu gắn trên sản phẩm/hàng hóa, bao bì, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo, phương tiện kinh doanh.
Trên 01 nhóm sản phẩm đối chứng: mỗi nhóm từ thứ 02 (≤6 sp) + 250
Trên 06 sản phẩm đối chứng/nhóm: mỗi sp từ thứ 07 + 60 |
| 5 |
Tên thương mại TTM
|
01 nội dung (01 kết luận) về 01 đối tượng thuộc 01 ngành nghề kinh doanh ứng với 01 TTM và 01 ngành nghề đối chứng |
2.500
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 dấu hiệu gắn trên sản phẩm/hàng hóa, bao bì, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo, phương tiện kinh doanh.
Trên 01 ngành nghề bị xem xét hoặc/và đối chứng: mỗi ngành từ thứ 02 + 250
|
| 6 |
Chỉ dẫn địa lý CDĐL
|
01 nội dung (01 kết luận) về 01 đối tượng ứng với 01 CDĐL và 01 sản phẩm đối chứng |
2.500
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 dấu hiệu gắn trên sản phẩm/hàng hóa, bao bì, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo, phương tiện kinh doanh.
|
T: thời hạn thực hiện giám định (ngày làm việc)
| STT | SCSáng chế | TKBT / KDCNThiết kế bố trí / Kiểu dáng CN | NH / CDĐL / TTMNhãn hiệu / Chỉ dẫn địa lý / Tên thương mại | Hệ số K |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 90 ngàyChuẩn | 60 ngàyChuẩn | 45 ngàyChuẩn | 1,0 |
| 2 | 80 – 89 ngày | 50 – 59 ngày | 40 – 44 ngày | 1,1 |
| 3 | 76 – 79 ngày | 40 – 49 ngày | 35 – 39 ngày | 1,2 |
| 4 | 70 – 75 ngày | 40 – 44 ngày | 30 – 34 ngày | 1,3 |
| 5 | 65 – 69 ngày | 35 – 39 ngày | 25 – 29 ngày | 1,4 |
| 6 | 55 – 64 ngày | 30 – 34 ngày | 20 – 24 ngày | 1,5 |
| 7 | 45 – 54 ngày | 25 – 29 ngày | 15 – 19 ngày | 1,6 |
| 8 | 35 – 44 ngày | 20 – 24 ngày | 10 – 14 ngày | 1,7 |
| 9 | 25 – 34 ngày | 15 – 19 ngày | 7 – 9 ngày | 1,8 |
| 10 | 15 – 24 ngày | 10 – 14 ngày | 5 – 6 ngày | 1,9 |
| 11 | 10 – 14 ngày | 6 – 9 ngày | 3 – 5 ngày | 2,0 |
| 12 | Dưới 10 ngày | Dưới 6 ngày | Dưới 3 ngày | 2,5 |
Lưu ý: Giá dịch vụ giám định (G) là chi phí cho việc thực hiện nội dung giám định trong thời hạn do người yêu cầu giám định đề nghị. Không tính thời gian khảo sát, tra cứu, điều tra, kiểm nghiệm, tham khảo ý kiến chuyên gia bên ngoài. Để nhận báo giá chính xác cho trường hợp cụ thể, vui lòng liên hệ trực tiếp với Công ty.
Cần tính giá cụ thể cho yêu cầu của bạn?
Đội ngũ Quang Minh IPE sẵn sàng hỗ trợ tính toán và gửi báo giá chi tiết miễn phí cho từng trường hợp giám định.