* Giá dịch vụ giám định nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT).
Đơn vị tính: 1.000 VNĐ / đơn vị công việc tương ứng với thời hạn giám định chuẩn
| STT | Loại ĐTGĐ | Đơn vị tính | Đơn giá (Pᵢ) (× 1.000 đ) |
Chú thích |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
Sáng chế / Giải pháp hữu ích SC/GPHI
|
Một nội dung giám định đối với 01 giải pháp kỹ thuật bị xem xét, đối chiếu với 01 điểm độc lập thuộc Yêu cầu bảo hộ; phần tài liệu cần phân tích trực tiếp không quá 06 trang. |
4.500
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 sản phẩm hoặc 01 quy trình/phương pháp kỹ thuật. Trường hợp có từ 02 điểm độc lập, nhiều văn bằng đối chứng hoặc phải kiểm nghiệm/thử nghiệm: báo giá riêng.
Từ trang thứ 07 của phần tài liệu cần phân tích trực tiếp: mỗi trang + 75
Mỗi điểm phụ thuộc cần đánh giá thêm + 900 |
| 2 |
Thiết kế bố trí mạch tích hợp (TKBT) TKBT
|
Một nội dung giám định đối với 01 thiết kế bố trí bị xem xét, đối chiếu với 01 thiết kế bố trí được bảo hộ, có không quá 02 hình/ảnh thể hiện. |
3.750
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 thiết kế cấu trúc/cách bố trí của mạch tích hợp bán dẫn cần xem xét.
Từ hình/ảnh thứ 03: mỗi hình/ảnh + 450
|
| 3 |
Nhãn hiệu NH
|
Một nội dung giám định đối với 01 dấu hiệu bị xem xét, đối chiếu với 01 nhãn hiệu được bảo hộ, trong 01 nhóm có không quá 06 hàng hóa/dịch vụ. |
2.000
× 1.000 đ
|
01 đối tượng giám định là 01 dấu hiệu thể hiện trên hàng hóa, bao bì, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, quảng cáo hoặc phương tiện kinh doanh. Nhiều nhãn hiệu đối chứng hoặc nhiều cách thể hiện dấu hiệu: báo giá riêng.
Mỗi nhóm hàng hóa/dịch vụ từ nhóm thứ 02 (≤06 HH/DV) + 250
Trong mỗi nhóm, từ hàng hóa/dịch vụ thứ 07 + 60 |
| 4 |
Chỉ dẫn địa lý CDĐL
|
Một nội dung giám định đối với 01 dấu hiệu/đối tượng bị xem xét, đối chiếu với 01 chỉ dẫn địa lý được bảo hộ và 01 sản phẩm. |
2.500
× 1.000 đ
|
Trường hợp có nhiều sản phẩm, nhiều chỉ dẫn địa lý đối chứng, phải khảo sát nguồn gốc hoặc đánh giá điều kiện đặc thù: báo giá riêng.
|
Đơn giá giám định kiểu dáng công nghiệp và các đối tượng sở hữu trí tuệ khác sẽ được công bố khi Công ty triển khai cung cấp các dịch vụ này.
Hệ số giá dịch vụ giám định (K) là hệ số tương ứng với thời hạn giám định do Khách hàng yêu cầu, được xác định theo Bảng 2 dưới đây.
T: thời hạn thực hiện giám định (ngày làm việc).
| STT | SC / GPHISáng chế / Giải pháp hữu ích | TKBTThiết kế bố trí | NH / CDĐLNhãn hiệu / Chỉ dẫn địa lý | Hệ số K |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 66 ngàyChuẩn | 44 ngàyChuẩn | 33 ngàyChuẩn | 1,00 |
| 2 | 56 – 65 ngày | 38 – 43 ngày | 28 – 32 ngày | 1,10 |
| 3 | 46 – 55 ngày | 32 – 37 ngày | 18 – 22 ngày | 1,20 |
| 4 | 36 – 45 ngày | 28 – 31 ngày | 23 – 27 ngày | 1,35 |
| 5 | 30 – 35 ngày | 24 – 27 ngày | 20 – 24 ngày | 1,50 |
| 6 | 25 - 29 ngày | 20 – 23 ngày | 08 – 12 ngày | 1,75 |
| 7 | 20 - 24 ngày | 16 - 19 ngày | 05 – 07 ngày | 2,00 |
| 8 | Dưới 20 ngày | Dưới 16 ngày | Dưới 05 ngày | 2,50 |
| 9 | Dưới 15 ngày | Dưới 12 ngày | Dưới 4 ngày | 3,00 |
| 10 | Dưới 10 ngày | Dưới 8 ngày | Dưới 3 ngày | 5,00 |
Lưu ý về thời hạn:
1. Thời hạn giám định tính bằng ngày làm việc, kể từ ngày Công ty đồng thời nhận đủ hồ sơ hợp lệ và khoản tạm ứng theo Hợp đồng.
2. Thời gian Khách hàng bổ sung/sửa đổi/làm rõ hồ sơ; thời gian chờ kiểm nghiệm, khảo sát, tài liệu từ bên thứ ba hoặc sự kiện bất khả kháng không tính vào thời hạn.
3. Yêu cầu thời hạn chỉ được chấp nhận sau khi Công ty đánh giá khả năng bảo đảm chất lượng, tính độc lập và nhân sự; Công ty có quyền từ chối khi thời hạn không khả thi.
4. Thời hạn thực tế nằm giữa các mức thì áp dụng hệ số của khoảng tương ứng.
Các khoản chi phí sau được xác định theo báo giá riêng hoặc theo chi phí thực tế hợp lý, hợp lệ và chỉ phát sinh sau khi Khách hàng chấp thuận bằng văn bản:
Cần tính giá cụ thể cho yêu cầu của bạn?
Đội ngũ Quang Minh IPE sẵn sàng hỗ trợ tính toán và gửi báo giá chi tiết miễn phí cho từng trường hợp giám định.